LMHT: Chi tiết bản cập nhật 9.12 - Cập nhật lối chơi Mordekaiser và Ryze

Liên Minh Huyền Thoại

NPH: Garena
Thể loại: MOBA
Ra mắt: 08/08/2012
Chi tiết
(GameSao.vn) - Sylas, Tahm Kench cùng Yuuumi cũng có rất nhiều thay đổi.

1/ CẬP NHẬT TƯỚNG – MORDEKAISER, ÁC QUỶ THIẾT GIÁP

Chỉ số

  • Sát thương: 65 (+ 4 mỗi cấp)
  • Máu: 575 (+90 mỗi cấp)
  • Giáp: 39 (+ 4 mỗi cấp)
  • Kháng phép: 32 (+1.5 mỗi cấp)
  • Lượng máu hồi lại mỗi giây: 0.8 (+0.15 mỗi cấp)
  • Tốc độ di chuyển: 335
  • Tốc độ đánh: 0.625 (+0.1 mỗi cấp)
  • Tầm đánh: 175 (cận chiến)

Kỹ năng

 Hắc Ám Lan Tràn (Nội tại)

Sau 3 kỹ năng hoặc đòn đánh lên tướng địch, Morde gây 10-36 (+30% SMPT) + (1/2/3/4/5/6% ở các cấp 1/3/6/10/13/16) sát thương lên đối phương xung quanh dựa trên lượng máu tối đa và gia tăng (5/10% ở các cấp 1/6) tốc độ di chuyển.

Đòn đánh thường của Morde gây thêm 40% sát thương phép.

Hắc Ám Lan Tràn có thể kích hoạt trên quái rừng khủng.

Hào quang/tốc độ có 5 giây tồn tại và tái tạo với mỗi đòn tấn công/kỹ năng gây lên tướng địch.

 Chùy Hủy Diệt (Q)

Không tiêu tốn | Thời gian hồi chiêu: 9/7.75/6.5/5.25/4 giây

Morde nện mạnh cây chùy Nightfall xuống mặt đất, gây 75/95/115/135/155 (+60% SMPT) (+5-139) sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong vùng ảnh hưởng, tăng lên 20/25/30/35/40% nếu cú đấnh chỉ trúng một đơn vị duy nhất.

 Giáp Bất Diệt (W)

Không tiêu tốn | Thời gian hồi chiêu: 14/13/12/11/10 giây

Morde tích lại 30%/15% lượng sát thương gây ra/nhận vào để chuyển hóa thành một lớp lá chắn.

Nếu lá chắn không bị phá vỡ, Morde có thể kích hoạt lần hai để hồi lại lượng máu tương đương với 40/42.5/45/47.5/50% giá trị còn lại của lớp lá chắn.

Giá trị lớp lá chắn giảm dần theo thời gian.

Sát thương tích trữ từ các nguồn không phải tướng giảm 75%.

Lá chắn tối thiểu: 5% lượng máu tối đa // Lá chắn tối đa: 30% lượng máu tối đa.

 Bàn Tay Chết Chóc (E)

Không tiêu tốn | Thời gian hồi chiêu: 24/21/18/15/12 giây

Nội tại: Morde nhận 5/10/15/20/25% xuyên kháng phép.

Kích hoạt: Morde kéo kẻ địch về khu vực trước mặt hắn ta, gây 80/95/110/125/140 (+60% SMPT) sát thương phép.

 Vương Quốc Tử Vong (R)

Không tiêu tốn | Thời gian hồi chiêu: 140/120/100 giây

Morde đày đọa một tướng địch tới Vương Quốc Tử Vong cùng hắn ta trong 7 giây, cướp 10% chỉ số cốt lõi của mục tiêu trong thời gian này. Chỉ số cốt lõi bao gồm: SMCK. SMPT, tốc độ đánh, giáp, kháng phép và lượng máu tối đa.

Nếu Morde hạ gục mục tiêu được chọn trong Vương Quốc Tử Vong, hắn ta sẽ hấp thụ linh hồn chúng, giữ lại chỉ sổ đã đánh cắp được cho tới khi kẻ địch hồi sinh.

Giọng lồng tiếng

Nâng cấp trang phục

Mordekaiser Kị Sĩ Rồng

Mordekaiser Địa Ngục

Pentakill Mordekaiser

Chúa Tể Mordekaiser

Mordekaiser Già Chuồn

2/ RA MẮT 03 BỘ TRANG PHỤC MỚI

Xem thêm thông tin về 03 bộ trang phục mới toanh của Jhin, Karma và Shaco thuộc dòng Hắc Tinh TẠI ĐÂY.

Jhin Thiên Hà Bóng Tối (Huyền Thoại) có giá 399 RP.

 

Karma Hắc Tinh có giá 299 RP.

Shaco Hắc Tinh có giá 299 RP.

3/ NÂNG CẤP HIỆU ỨNG HÌNH ẢNH CỦA AMUMU, LULU, TRYNDAMERE VÀ ZIGGS

Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

4/ CÂN BẰNG SỨC MẠNH TƯỚNG VÀ TRANG BỊ

  Đường Kiếm Tuyệt Diệt (Nội tại)

  • Thời gian hồi chiêu thay đổi từ 15 giây mọi câp thành 24-12 (phụ thuộc vào cấp độ tướng).

  Chiến Binh Tận Thế (R)

  • Lượng máu hồi phục cộng thêm thay đổi từ (tất cả mọi nguồn) thành (tự bản thân).

  Tán Xạ Tiễn (W)

  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 15/12.5/10/7.5/5 xuống 14/11.5/9/6.5/4 giây.

  • Sát thương cơ bản tăng từ 58 lên 60.

  Bước Nhảy Hoàn Vũ (E)

  • Tầm giảm từ 850 xuống 775.
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 14/13/12/11/10 lên 18/16.5/15/13.5/12 giây.

  Nội Hỏa (Q)

  • Khả năng làm chậm tăng từ 25% lên 35%.

  Linh Giáp (E)

  • Thời gian duy trì tốc độ di chuyển cộng thêm tăng từ 1.5 lên 2.5 giây.
  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 60/65/70/75/80 xuống 50/55/60/65/70.

  Giúp Nào, Pix! (E)

  • Lớp giáp tăng từ 70/105/140/175/210 lên 80/115/150/185/220.
  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 60/70/80/90/100 xuống 60/65/70/75/80.

  Phóng Mỏ Neo (Q)

  • Sát thương giảm từ 100/145/190/235/280 xuống 80/130/180/230/280.

  • Năng lượng cơ bản giảm từ 400 xuống 300.
  • Năng lượng hồi lại mỗi 5 giây tăng từ 6 lên 8.

  Quá Tải (Q)

  • Sát thương tăng từ 60/85/110/135/160 lên 80/105/130/155/180.
  • Cấp độ kỹ năng giảm từ 6 xuống 5.
  • (Loại bỏ) Lá chắn.
  • Sát thương cộng thêm từ Dòng Chảy Ma Pháp (E) thay đổi từ [40/50/60/70/80% (cấp độ Dòng Chảy Ma Pháp)] thành [25/50/75/100% (cấp độ Vòng Xoáy Không Gian)].
  • Tốc độ di chuyển thay đổi từ [25/28/31/34/37/40%] thành [20/25/30/35/40%].

  Ngục Cổ Ngữ (W)

  • Hiệu ứng khống chế cứng thay đổi từ (Trói Chân) thành (35% Làm Chậm).
  • Thời gian duy trì hiệu ứng tăng từ 0.75 lên 1.5 giây.
  • Hiệu ứng nhận thêm từ Dòng Chảy Ma Pháp thay đổi từ (tăng thời gian duy trì khống chế) thành (chuyển hóa từ Làm Chậm thành Trói Chân).
  • Năng lượng cộng thêm tăng từ 1% lên 4%.
  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 50/60/70/80/90 xuống 40/55/70/85/100.

  Dòng Chảy Ma Pháp (E)

  • [Mới] Luôn nảy bật lên những kẻ địch xung quanh mục tiêu chính.
  • [Loại bỏ] Gây sát thương khi nảy bật.
  • [Loại bỏ] Nảy bật giúp có điểm hạ gục.
  • Sát thương giảm từ 70/90/110/130/150 xuống 40/55/70/85/100.
  • Tầm nảy bật thay đổi:
    • Giữa hai đơn vị lớn tăng từ 350 lên 400
    • Còn lại giảm từ 350 xuống 250
  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 60/70/80/90/100 xuống 40/55/70/85/100.

  Vòng Xoáy Không Gian (R)

  • Cấp độ kỹ năng tăng từ 2 lên 3.
  • (Mới) Sát thương gây thêm của Quá Tải lên những mục tiêu có Dòng Chảy Ma Pháp tăng thêm 50/75/100%.
  • (Mới) Ngay lập tức sử dụng ở tầm tối đa khi cố gắng vượt quá nó.
  • Tầm sử dụng tối thiểu tăng từ 730 lên 1000.
  • Tầm sử dụng tối đa tăng từ 1750/3000 lên 3000.
  • Thời gian hồi chiêu thay đổi từ 180 giây mọi cấp thành 210/180/150 giây.
  • Sát thương cộng thêm vào Quá Tải lên những mục tiêu dính hiệu ứng Dòng Chảy Ma Pháp giảm từ 50/75/100% xuống 40/70/100%.

 Sylas

  Kháng Ma Thuật (Nội tại)

  • Sát thương tăng từ [(100% SMCK)+(5+2.5 mỗi cấp)+(20% SMPT)] lên [(120% SMCK)+(9+3 mỗi cấp)+(20% SMPT)].
  • Bán kính gây sát thương lan giảm từ 400 xuống 250.
  • Giờ giảm 30% lên tất cả những kẻ địch xung quanh mục tiêu chính.
  • Giờ có 2 điểm sạc.

  Quật Xích (Q)

  • Sát thương Q2 giảm từ 45/70/95/120/145 xuống 40/60/80/100/120.
  • Tỉ lệ SMPT của Q2 giảm từ 60% xuống 40%.
  • Phạm vi phát nổ của Q2 giảm từ 200 xuống 180.

  Đồ Vương (W)

  • Lượng máu hồi lại tăng từ 60/80/100/120/140 lên 70/90/110/130/150.
  • Tỉ lệ SMPT cộng thêm ở khả năng hồi máu tăng từ 40% lên 50%.

  Trốn/Bắt (E)

  • (Thay đổi) Giờ chỉ tạo lá chắn khi tung trúng tướng địch.
  • Giá trị lớp lá chắn tăng từ 60/90/120/150/180 lên 80/115/150/185/220.
  • Tỉ lệ SMPT cộng thêm ở lớp giáp tăng từ 90% lên 100%.
  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 18/16/14/12/10 lên 18/17/16/15/14 giây.

  Đánh Chén (W)

  • Thời gian chờ để nhổ tướng đồng minh/đối phương giảm từ 1 xuống 0.25 giây.
  • (Mới) Đồng minh giờ sẽ không còn chui ra khỏi bụng Tahm Kench trước khi hết thời gian hiệu lực của Đánh Chén do ảnh hưởng từ những hiệu ứng khống chế cứng (làm choáng, áp chế, hoảng sợ,…).
  • Tầm nhổ tướng đồng minh giảm từ 400 xuống 250 đơn vị khoảng cách.
  • Sát thương thay đổi từ [100/135/170/205/240 (+5/7/9/11/13% lượng máu tối đa của mục tiêu)] thành [60/105/150/195/240 (+9/10/11/12/13% lượng máu tối đa của mục tiêu)].

  Cắn Xé (Q)

  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 90% lên 100%.

  Yuumi

  • Máu cơ bản tăng từ 432.36 lên 480.
  • Yuumi giờ sẽ có tầm nhìn khi đồng minh của cô nàng ở trạng thái tàng hình.
  • Yuumi giờ có thể nhìn thấy một vòng tròn bao quanh cô cùng đồng minh được gắn kèm.
  • Đạn của Q giờ sẽ xuất hiện ở vị trí thích hợp ngay khi Yuumi gắn vào đồng minh.
  • Sửa nhiều lỗi.

  Đánh Ra Khiên (Nội tại)

  • Năng lượng hoàn trả lại giảm từ (40-160) xuống (30-160).
  • Tỉ lệ SMPT cộng thêm vào lớp giáp giảm từ 40% xuống 30%.

  Như Hình Với Bóng (W)

  • Kẻ địch sẽ có điểm hỗ trợ tham gia hạ gục Yuumi khi gây sát thương lên đồng minh đang ở trạng thái Quấn Quýt với cô mèo.
  • Lướt tới đồng minh để thực thi trạng thái Quấn Quýt giờ sẽ bị ngăn lại bởi bất cứ hiệu ứng khống chế cứng nào (cơ chế hoạt động tương tự như  Quét Kiếm (E) của  Yasuo).
  • Sát thương Thích ứng thay đổi từ [5/9/13/17/21%] thành [5/7/9/11/13 (+4/7/113/16%)].

  Chất Bất Ổn (W)

  • Sát thương tăng từ 15/30/45/60/75 lên 25/40/55/70/85.

  Nảy Nảy Nảy! (R)

  • Đẩy ngược mục tiêu thay đổi từ (400 đơn vị khoảng cách từ trung tâm Zac) thành (250 đơn vị khoảng cách so với vị trí cũ của mục tiêu).
    • Bất cứ kẻ địch nào trúng đòn đều bị đẩy ngược về phía 250 đơn vị khoảng cách so với Zac
  • Giờ sẽ rớt ra tối đa 1 miếng tế bào mỗi lần nảy nếu trúng địch.

  Thuốc Biến Dị

  • Sát thương phép gây thêm trên đòn đánh trong vòng 3 giây giảm từ (15-30 theo cấp độ) thành (15 mọi cấp).

5/ KHÁC

Mẫu mắt mới

  

Biểu tượng anh hùng mới

  

Biểu tượng esports mới

Cập nhật biểu tượng các đội tham dự LPL Mùa Hè 2019

Biểu Cảm mới

Màn hình đăng nhập mới

Gói Đa Sắc

Karma Hắc Tinh

Shaco Hắc Tinh

Braum Luyện Rồng

Gnar_G (Theo Surrender@20)