LMHT: Cập nhật tin tức ngày 10/7 – Aatrox, Sylas cùng Mordekaiser bị nerf, Akali và được buff

Gnar_G -

Liên Minh Huyền Thoại

NPH: Garena
Thể loại: MOBA
Ra mắt: 08/08/2012
Chi tiết
(GameSao.vn) – Quỷ Kiếm Darkin không còn khả năng Hồi Sinh…

Tất cả những thay đổi dưới đây đều đang được thử nghiệm trên máy chủ PBE để chuẩn bị cho bản cập nhật 9.14. Lưu ý rằng, vì chúng vẫn đang trong quá trình THỬ NGHIỆM nên mọi thứ có thể thay đổi vào phút chót.


CÂN BẰNG SỨC MẠNH TƯỚNG

  • Lượng máu hồi lại mỗi giây nhận thêm mỗi cấp độ tăng từ 0.15 lên 0.2.

  Chiến Binh Tận Thế (R)

  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 140/120/100 xuống 120/100/80 giây.
  • [Loại bỏ] Không còn khả năng Hồi Sinh.
  • Lượng máu hồi lại tăng từ 40/55/70% lên 50/60/70%.

  • Kháng phép cơ bản tăng từ 32.1 lên 37.

  Phi Đao Năm Cánh (Q)

  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 50% lên 60%.

  • Máu cơ bản tăng từ 535 lên 575.
  • Máu hồi lại mỗi giây giảm từ 1.5 xuống 1.1.

  Trường Điện Từ (R)

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 60/40/20 lên 60/45/30 giây.

  • Máu tăng từ 537 (+87 mỗi cấp) lên 575 (+90 mỗi cấp).
  • Giáp cơ bản giảm từ 25 xuống 20.

  Chiến Binh Lanh Lợi (Nội tại)

  • Lượng sát thương cơ bản giảm thiểu từ các đòn đánh thường giảm từ 5 xuống 4.

  Đôi Cánh Chiến Trận (Q)

  • Sát thương giảm từ 80/120/160/200/240 xuống 80/115/150/185/220.
    • So với hiện tại tăng từ 70/105/140/175/210 lên 80/115/150/185/220

  Lá Chắn Durand (W)

  • Giảm thiểu sát thương phép với mỗi 100 kháng phép cộng thêm tăng từ 8% lên 12%.
  • Giảm thiểu STVL giảm từ [50% của sát thương phép giảm thiểu] xuống [33.3% của sát thương phép giảm thiểu].

  • SMCK thay đổi từ 58 (+3.5 mỗi cấp) thành 54 (+4.25 mỗi cấp).

  Cầu Sấm (Q)

  • Sát thương giảm từ [55/110/165/220/275/330] xuống [55/105/155/205/255/305].

  • SMCK thay đổi từ 50.544 (+3.3 mỗi cấp) thành 48 (+3.75 mỗi cấp).
  • Tốc độ đánh giảm từ 0.69 xuống 0.625.

  Tốc Độ Sấm Sét (E)

  • Tốc độ đánh tăng từ 30/40/50/60/70% lên 40/50/60/70/80%.

  Khiên Mặt Trời (Q)

  • Thời gian hồi chiêu hoàn trả từ 5 về lại 6 giây.
  • Thời gian làm choáng hoàn trả từ 0.75 về lại 1 giây.

  Lăng Kính Phòng Hộ (W)

  • Giá trị lá chắn hoàn trả từ [50/70/90/110/130 (+30% SMPT)] về lại [50/65/80/95/110 (+20% SMPT)].

 Mordekaiser

  Hắc Ám Lan Tràn (Nội tại)

  • Sát thương thay đổi từ [8-25] thành [5/5.6/6.2/6.8/7.4/8/8.6/9.2/9.8/10.4/11/11.6/12.2/12.8/13.4/14/14.6/15.2].

  Bàn Tay Chết Chóc (E)

  • Xuyên kháng phép giảm từ 5/10/15/20/25% xuống 5/7.5/10/12.5/15%.

 Neeko

  • SMCK thay đổi từ 52 (+2 mỗi cấp) thành 48 (+2.5 mỗi cấp).
  • Tốc độ đánh thay đổi từ 0.645 (+0.25 mỗi cấp) thành 0.625 (+0.3 mỗi cấp).

  Phân Hình (W)

  • Tốc độ di chuyển của Nội tại giảm từ 20/25/30/35/40% xuống 10/15/20/25/30%.

 Pyke

  Tử Thần Đáy Sâu (R)

  • Sát thương hoàn trả từ [250/350/450 (+150% SMCK)(+200% Sát Lực)] về lại [250/290/330/370/400/430/450/470/490/510/530/540/550 (+80% SMCK)(+150% Sát Lực)].
  • [Loại bỏ] "Không thể gây sát thương nhiều hơn 50% lượng máu tối đa của tướng địch."
  • [Loại bỏ] "Những mục tiêu không phải tướng không bị miễn giảm sát thương."
  • [Thay đổi] Đưa trở lại “Kẻ địch không bị hạ gục nhận 50% sát thương” chỉ dành cho tướng địch.

  Ngục Cổ Ngữ (W)

  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 60% lên 70%.
  • Thời gian hồi chiêu giảm từ 13/12/11/10/9 xuống 12/11/10/9/8 giây.

 Swain

  • Tầm tấn công giảm từ 550 xuống 525.
  • Máu nhận thêm mỗi cấp giảm từ 90 xuống 85.

  Bàn Tay Tử Thần (Q)

  • Thời gian hồi chiêu tăng từ 9/7.5/6/4.5/3 lên 10/8.5/7/5.5/4 giây.

  Hóa Quỷ (R)

  • Sát thương của Lửa Quỷ thay đổi thành 100/150/200 (+50% SMPT) +75% lượng sát thương giúp Swain hồi phục [sát thương tối đa đạt 200/300/400 (+100% SMPT)].

 Sylas

  • Máu hồi lại mỗi giây giảm từ 1.5 xuống 1.4.

  Đồ Vương (W)

  • [Loại bỏ] Không còn hồi máu trên quái rừng to.

  Trốn/Bắt (E)

  • Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 55/60/65/70/45 thành 65 mọi cấp.

 Yuumi

  Đánh Ra Khiên (Nội tại)

  • [Loại bỏ] Không còn hồi năng lượng.
  • Giá trị của lớp lá chắn thay đổi từ [80-300] thành [50/55/60/72/84/96/111/126/141/156/174/192/210/228/246/264/282/300].

  Mũi Tên Thơ Thẩn (Q)

  • Năng lượng tiêu hao tăng từ 60/65/70/75/80/85 lên 75/80/85/90/95/100.
  • Sát thương cường hóa thay đổi từ [60/105/150/195/240/285 (+60% SMPT)] thành [50/95/140/185/230/275 (+65% SMPT)].

  Tăng Động (E)

  • Năng lượng tiêu hao giảm từ 60/65/70/75/80 xuống 30/40/50/60/70.
  • Lượng máu tối đa hồi lại tăng từ [x2 lượng máu hồi lại cơ bản] to [x2.5 lượng máu hồi lại cơ bản].

Gnar_G (Theo Surrender@20)